thoát lũ

thoát lũ

Một công nhân đang mở cửa thoát lũ để giảm mực nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thoát khỏi tình trạng lụt: "thoát " chỉ hành động hoặc quá trình di chuyển, sơ tán hoặc tìm cách ra khỏi vùng bị ngập nước do gây ra, nhằm đảm bảo an toàn tính mạng tài sản.
    • Xả nước lũ: Trong kỹ thuật thủy lợi, "thoát " còn có nghĩaviệc xả hoặc dẫn nước lũ ra khỏi một khu vực (như hồ chứa, đê điều) để giảm nguy cơ ngập úng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa sơ tán):

    • Người dân vùng đã kịp thời thoát lên vùng cao. (Người dân di chuyển khỏi vùng ngập nước để đến nơi an toàn.)
    • Chính quyền tổ chức thoát cho hàng nghìn hộ dân. (Chính quyền giúp dân sơ tán khỏi khu vực lụt.)
  • Động từ (nghĩa xả nước):

    • Hồ chứa cần mở cửa xả để thoát kịp thời. (Hồ chứa phải xả nước lũ ra ngoài để tránh vỡ đập.)
    • Hệ thống kênh rạch giúp thoát nhanh chóng. (Hệ thống kênh dẫn nước lũ đi, giảm ngập lụt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoát an toàn": quá trình sơ tán khỏi không gặp nguy hiểm.

    • Việc thoát an toàn đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng. (Sơ tán khỏi không bị thương vong cần kế hoạch.)
  • "thoát cho vùng hạ du": xả nước lũ từ thượng nguồn xuống để giảm áp lực cho đê điều.

    • Đập thủy điện phải thoát cho vùng hạ du khi mưa lớn. (Đập xả nước lũ xuống vùng thấp hơn để bảo vệ công trình.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): nước dâng cao do mưa lớn hoặc vỡ đập, gây ngập lụt.

    • Con năm nay rất lớn. (Trận lụt năm nay mức nước cao.)
  • Thoát (động từ): ra khỏi, tránh khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn.

    • Anh ấy thoát khỏi đám cháy. (Anh ấy ra khỏi đám cháy an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sơ tán : di chuyển người tài sản khỏi vùng .
  • Xả : hành động xả nước từ hồ chứa hoặc đập để giảm ngập lụt.
  • Tránh : tìm nơi an toàn để không bị ảnh hưởng.
Thành ngữ liên quan
  • Thoát như gặp nước: diễn tả việc thoát khỏi một cách thuận lợi, nhanh chóng (thường dùng với nghĩa bóng).
    • Nhờ có thuyền cứu hộ, họ thoát như gặp nước. (Họ thoát khỏi rất dễ dàng nhanh chóng.)